ĐẶT VÉ ONLINE THANH TOÁN QUA BẢO KIM

Thông tin chuyến bay:
Giá vé:
Số lượng:
Thành tiền:

Mô tả chi tiết (Ghi rõ họ tên ,Ngày đi ,Ngày về,Giờ bay, Hành trình bay , Số ĐT)

Bảng giá vé máy bay Jetstar Hà Nội đi Đà nẵng

Bảng giá vé Jetstar Hà Nội đi Đà Nẵng, Vé máy bay giá rẻ Jetstar Hà Nội đi Đà nẵng, Vé máy bay khuyến mại Jetstar đi Đà Nẵng, Giá vé máy bay Jetstar Hà Nội đi Đà Nẵng, Vé máy bay khuyến mại đi Đà Nẵng của hãng Jetstar. Tổng đài đặt mua vé máy bay giá rẻ Jetstar tại Hà Nội: 0462944911. Tại Hồ Chí Minh: 0836020027

 

STARTER

PLUS

MAX

BKG CLASS

BASE FARE

VAT (10%)

AX

SELLING FARE

PLUS CHARGE

SELLING FARE

MAX CHARGE

SELLING FARE

H

490.000

49.000

44.000

583.000

200.000

783.000

 

 

K

560.000

56.000

44.000

660.000

200.000

860.000

 

 

L

630.000

63.000

44.000

737.000

200.000

937.000

 

 

M

700.000

70.000

44.000

814.000

200.000

1.014.000

 

 

N

770.000

77.000

44.000

891.000

200.000

1.091.000

 

 

O

850.000

85.000

44.000

979.000

200.000

1.179.000

 

 

Q

930.000

93.000

44.000

1.067.000

200.000

1.267.000

 

 

R

1.010.000

101.000

44.000

1.155.000

200.000

1.355.000

 

 

S

1.090.000

109.000

44.000

1.243.000

200.000

1.443.000

 

 

T

1.170.000

117.000

44.000

1.331.000

200.000

1.531.000

 

 

V

1.300.000

130.000

44.000

1.474.000

200.000

1.674.000

350.000

1.824.000

Y

1.425.000

142.500

44.000

1.611.500

200.000

1.811.500

350.000

1.961.500

                 

Lưu ý: Các mức giá trên được tính bằng VND đã bao gồm thuế VAT, lệ phí sân bay (AX); chưa bao gồm phí HÀNH LÝ  KÝ GỬI và phí phục vụ của đại lý.

Bảng giá chỉ có tính chất tham khảo. Giá vé và thuế có thể thay đổi theo ngày mà không báo trước. Đề nghị Quý khách gọi điện đến tổng đài phòng vé tại Hà Nội: 0462944911. Hồ Chí Minh: 0836020027 để kiểm tra

Bảng giá hành lý ký gửi tham khảo (tại thời điểm đặt chỗ)

       

Stt

Trọng lượng

Đơn vị

Số tiền  (VNĐ)

       

1

15

Kg

60.000

       

2

20

Kg

71.500

       

3

25

Kg

200.000

       

4

30

Kg

300.000

       

5

35

Kg

350.000

       

6

40

Kg

400.000